Tin tức trung tâm
Liên kết
Thiết bị TN

Danh mục các thiết bị thí nghiệm của PTN Công trình

Gửi lúc 16/04/2014 10:35:06 SA

Danh mục các phép thí nghiệm được công nhận của PTN Công trình

 

DANH MỤC CÁC PHÉP THÍ NGHIỆM ĐƯỢC CÔNG NHẬN

 

 

 

Phòng thử nghiệm: Phòng thử nghiệm công trình

Laboratory: Construction Laboratory

 

 

Lĩnh vực thử nghiệm: Vật liệu xây dựng

Field of testing: Civil Engineering

 

 

TT

 

 

Tên sản phẩm,          vật liệu được thử

Materials or          product tested

Tên phép thử cụ thể

The Name of specific tests

Phương pháp thử

Test method

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất

Soil

Phân tích thành phần hạt

TCVN 4198 - 95  AASHTO T88 - 97

 

Particle size analysis of soils

 

2

Giới hạn chảy, giới hạn dẻo

TCVN 4197 - 95  AASHTO T89 - 96            AASHTO T90 - 99

 

Determining the liquid limit of soils; Determining the plastic limit and plasticcity index of soils

 

3

Khối lượng riêng

TCVN 4195 - 95     AASHTO T100 - 95          ASTM D854-98

 

Specific gravity of soils

 

4

Độ ẩm và độ hút ẩm

TCVN 4196 – 95

 

Determining the moisture and absorbability

 

5

Độ chặt tiêu chuẩn (phương pháp Proctor)

TCVN 4201 - 95                          AASHTO T99 -97                       AASHTO T180-97

22TCN 333-06

 

Determination of standard compactness

 

6

Tính nén lún

TCVN 4200 – 95

 

Vertical settlement measurement

 

7

Sức chống cắt trên máy cắt phẳng

TCVN 4199 – 95

 

Direct shear test of soils

 

8

Mô đun đàn hồi

22 TCN 59-84                  22 TCN72-84

 

Resistivity modulus

 

9

Sức chịu tải CBR

 

22TCN 332-06

 

The California bearing ratio

AASHTO T 193-93            ASTM D1883-99


 

10

 

 

 

 

 

 

Cốt liệu cho bê tông và vữa

Aggregates for concrete and mortar

Cường độ chịu nén khô, bão hòa của đá gốc

TCVN 7572:2006

 

Compression strength instantly of stone and compression strength of staturated stone

 

11

Cường độ nén dập trong xi lanh

TCVN 7572:2006

 

Aggregate Crushing Value

 

12

Khối lượng thể tích

TCVN 7572:2006

 

Bulk specific gravity

 

13

Hao mòn Los Angeles (L.A) của đá dăm

AASHTO T96-99        ASTM C131-96

TCVN 7572:2006

 

Resistance to abrasion of small size coarse aggregate by use of the Los Angeles machine

 

14

Khối lượng riêng của đá

TCVN 7572:2006

 

Test method for determination of specific gravity

 

15

Khối lượng thể tích xốp của đá

TCVN 7572:2006

 

Determination of bulk density gravity in looseness

 

16

Thành phần cỡ hạt

TCVN 7572:2006

 

Test method for determination of aggregates size

 

17

Hàm lượng chung bụi, bùn đất của đá dăm, cát

TCVN 7572:2006

 

Test method for determination of content of dust, mud and clay

 

18

Hàm lượng thoi dẹt

TCVN 7572:2006

22 TCN 57-84

 

Test method for determination of Flattish and Elongtion

 

19

Hàm lượng mềm yếu phong hóa

TCVN 7572:2006

 

Clay lumps and friable particles in aggregate

 

20

Khối lượng riêng của cát

TCVN 7572:2006

 

Determination of specific gravity of Sand

 

21

Khối lượng thể tích xốp của cát

TCVN 7572:2006

 

Determination of bulk density gravity in looseness

 

22

Thành phần cỡ hạt và mô đun độ lớn

TCVN 7572:2006

 

Method for determination of Sand particle compositions and size modulus

 

23

Hàm lượng tạp chất hữu cơ

TCVN 7572:2006

 

Organic impurities in Sand

 

24

Hàm lượng mica

TCVN 7572:2006

 

Determination of content of Mica

 

25

Xi măng

Cement

Độ mịn của xi măng

TCVN 4030-2003        TCVN 4930-2003                        (EN 196.6:1989)

 

Test method for determination of fineness of Cement powder

 

26

Độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết, độ ổn định thể tích

TCVN 6017-1995         ISO 9597:1989 (E)

 

Determination of setting time and soundness

 

27

Giới hạn bền nén và giới hạn bền uốn

TCVN 6016-1995 ISO 679:1989 (E)

 

Compression strength and flexural strength

 

28

Khối lượng riêng

TCVN 4030-2003

 

Specific gravity of hydraulic cement

 

29

Thép

Metal

Thử kéo

TCVN 197-2002            ISO 6892:1998           ASTM A370-95                     JIS Z2241 (1998)        TCVN5401:91             

 

Tensile Test

 

30

Thử uốn

TCVN 198-2008                 (ISO 10665:1990)         BS 4449:1988                    TCVN5403:91

 

Flexural Test

 

31

Kiểm tra chất lượng mối hàn bằng siêu âm

TCVN 6735-2000            (BS 3923-86)                            EN 1714-98

 

Utrasonic testing for Welds

 

32

Gạch đất sét nung, gạch Blốc và gạch bêtông tự chèn

Burn clay brick, block clay brick, interlocking concrete brick

 

Cường độ chịu nén

TCVN 6355-1:98

 

Determination of compressive strength

 

33

Cường độ chịu uốn

TCVN 6355-2:98

 

Determination of flexural strength

 

34

Độ hút nước

Determination of water absorption

 

TCVN 6355-3:98

35**

Xác định các tính chất cơ lý gạch bê tông tự chèn 

Determination of  mechanical characteristics of interlocking concrete brick

TCVN 6476-8:1999

36**

Xác định các tính chất cơ lý gạch blốc bêtông

Determination of  mechanical characteristics of  concrete block brick

TCVN 6477:1999

37

Nước dùng cho xây dựng

Water for

construction

Xác định độ PH

TCXD 81-1981

 

Method for determination of pH

 

38

 

Xác định hàm lượng cặn

 

TCVN 4560 : 1988

 

Determination of insoluble solids 

 

39

 

Xác  định hàm lượng SO4-

TCXD 81-1981

 

SO4-  content

 

40

 

Xác định hàm lượng Cl-

TCXD 81-1981

 

Cl- content

 

41

 

 

 

Bitum

Analytical method 

Heating 

for bitum

Độ kim lún

TCVN 7495:2005

22TCN 279-01

 

 

Penetration of bituminous materials

 

42

Độ kéo dài

TCVN 7496:2005

22 TCN 279-01    AASHTO T51-94         ASTM D113-99

 

Ductility of bituminous materials

 

43

Nhiệt hóa mềm

TCVN 7497:2005

22 TCN 279-01    AASHTO T53-96     ASTM D36-95

 

Softening point of bitumen

 

44

Nhiệt bắt lửa

TCVN 7498:2005

22 TCN 279-01    AASHTO T48-99        ASTM D92-02

 

Flash and fire points of bitumen

 

45

Lượng tổn thất sau khi đun ở 1630C trong 5 giờ

TCVN 7499 :2005

22 TCN 279-01    AASHTO T47-98        ASTM D6-95

 

Loss after 5 houss of boilling in 1630C

 

46

Hàm lượng hòa tan trong TricloEtylen

TCVN 7500 :2005

22 TCN 279-01    AASHTO T44-97         ASTM D2042-01

 

Solubility of bituminous materials in TricloEtylen

 

47

Độ dính bám với đá

TCVN 7504:2005

22 TCN 279-01   

 

Bond to aggregate

 

48

Khối lượng riêng ở 250C

TCVN 7501:2005

22 TCN 279-01    AASHTO T228-94      ASTM D70-03

 

Specific gravity of  bitumen at 250C

 

49

 

 

Bê tông nhựa

Asphalt concrete

Khối lượng thể tích

22 TCN 62-84

 

Bulk specific gravity of compacted bituminous mixtures

 

50

Khối lượng thể tích và khối lượng riêng của các cốt liệu

22 TCN 62-84

 

Bulk specific gravity and  density of  aggregate

 

51

Khối lượng riêng của bê tông nhựa

22 TCN 62-84                       ASTM D2041-95

 

Specific gravity of  bituminous mixtures

 

52

Độ rỗng dư của bê tông nhựa và độ rỗng cốt liệu

22 TCN 62-84

 

Air voids of asphal concrete and void in mineral aggregate

 

53

Độ bão hòa nước của bê tông nhựa

22 TCN 62-84

 

Saturability of asphal concrete

 

54

Hệ số trương nở của bê tông nhựa sau khi bão hòa nước

22 TCN 62-84

 

Expasion factor of asphal concrete after saturated

 

55

Cường độ chịu nén

22 TCN 62-84

 

Compressive strength of asphalt concrete

 

56

Hệ số ổn định nước và ổn định nhiệt của bê tông nhựa

22 TCN 62-84

 

Water and Temperature stability factor of asphalt concrete

 

57

Độ ổn định Marshall

22 TCN 62-84                   AASHTO T245-97     ASTM D 1559-76

 

Stability of Marshall of asphalt concrete

 

58

Hàm lượng nhựa trong bê tông nhựa

AASHTO T164-97       ASTM D2172-95

 

Quantitative extraction of bitumen from bituminous paving mixtures

 

59

Vữa xây dựng

Xác định độ lưu động của vữa tươi

TCVN 3121-3 (2003)

 

Determination of consistence of fresh mortar (by flow table)

 

60

Xác định khối lượng thể tích đã đóng rắn

TCVN 3121-10 (2003)

 

Determination of dry bulk density of hardened mortars

 

61

Xác định cường độ uốn và cường độ nén của vữa

TCVN 3121-11 (2003)

 

Determination of flexural and compressive strength of hardened mortars

 

62

Bê tông xi măng

Độ sụt của hỗn hợp bê tông

TCVN 3106-93

 

Slum of hydranlic cement concrete

 

63

Khối lượng thể tích của hỗn hợp

TCVN 3108-93

 

Determination of bulk density of cement concrete

 

64

Xác định cường độ nén

TCVN 3118-93     AASHTO T 22-97     ASTM C 116-90     AASHTO140-93

 

Determination of compression strength of concrete

 

65

Xác định cường độ chịu kéo khi uốn

TCVN 3119-93             AASHTO T97-97           ASTM C78-94

 

Tensile  strength by flexural

 

66

Xác định cường độ chịu kéo khi bửa (ép chẻ)

TCVN 3120-93             22TCN 73-84                    AASHTO T 198-97        ASTM C496-96

 

Splitting tensile strength of cylindrical concrete specimens

 

67

Xác định độ co ngót của bê tông

TCVN 3117-93                ASTM C426-99

 

Determination of Shrinkage of Concrete

 

68

Xác định mô đun đàn hồi khi nén tĩnh

TCVN 5726-93              ASTM C469-94

 

Elastic modulns by static compression

 

69

Xác định cường độ, vết nứt, độ không đồng nhất bằng phương pháp siêu âm                          

BS 1881-203-1986  TCXD 225-1998

TCVN 171-1989

 

Strength inhomogeneity by ultrasonic test

 

70

Xác định độ chống thấm nước của bê tông xi măng

TCVN 3116-93

 

Define the water tightness of cementconcrete

 

71

**

Hiện trường

Siêu âm xác định độ đồng nhất của bê tông cọc khoan nhồi

TCXDVN 358: 2005

 

 

 

Sonic pulse method for determination of homogeneity of concrete.

 

72**

 

Thí nghiệm biến dạng nhỏ của cọc (PIT)

Modified testing of pipe

TCXDVN 359:2005

73

**

 

Lấy mẫu bê tông bằng khoan từ cấu kiện

Coring sample concrete

ASTM C42-1900

74

 

Xác định dung trọng của vật liệu đắp nền bằng phương pháp rót cát

22TCN 346-2006                AASHTO T 191-93     ASTM D1556-96

 

 

Density and Unit weight of Soil in place by the sand-cone method

 

75

 

Xác định dung trộng của vật liệu đắp bằng phương pháp dao vòng

TCVN 4202-95

 

 

Density of Soil in place by drive cylinder method

 

76

 

Đo độ bằng phẳng bằng thước 3m

22TCN16-79

 

 

Roughess of pavement by 3 metres traight rule

 

77

 

Độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát

22TCN 278-2001

 

 

Measuring roughness of road by sand spreading method

 

78

 

Xác định chỉ số CBR hiện trường

ASTM D4429-93

 

 

In-Situ C.B.R Test

 

79

 

Xác định độ võng đàn hồi kết cấu mặt đường bằng cần Benkenman

22TCN 251-98

 

 

Modulns by benkenman beam

 

80

 

Xác định mô đun đàn hồi, sức chịu tải nền bằng tấm ép

22TCN 211-2006

TCXD 80-2002

 

 

Modulns by static place

 

81

 

Đo biến dạng- ứng suất, ứng suất có trước

ASTM E 837

 

 

Before deform & pressure measure

 

82

 

Đo dao động

ASTM C215-97

22TCN 243-95

 

 

 

Oscillation measure

 

83

 

Kiểm tra vị trí cốt thép, bề dày lớp phủ

TCXD 240-2000

 

 

Reinforced localizable blanket thickness test

 

84

 

Thí nghiệm nén tĩnh cọc

TCXDVN 269-2002

 

 

Piles - Standard test method for piles under axial compressive load

 

 

 

Ghi chú/ Note:

Phụ lục  này PTN phải ghi song ngữ Việt – Anh./ Lab shall write in Vietnamese and English in this appendix .

Nếu PTN có nhiều lĩnh vực thử nghiệm thì liệt kê danh mục từng lĩnh vực một./ If  lab has more than one field of testing shall mention scope for each field.

Đánh dấu (*) đối với các phương pháp thử khi thực hiện tại PTN có thay đổi so với phương phâp thử gốc./ Use mark (* ) for modify testing method with reference method.

Đánh dấu (**) cho các phép thử là phép thử mới (áp dụng cho đánh giá lại hoặc đánh giá mở rộng)./ Use mark (**) for new testing (use for reassessment or extention) .

Đánh dấu (x) cho các phép thử có thực hiện ở hiện trường./ Use mark (x) for calibration perform outside laboratory

 ( 3,0 / 0 )
step
Liên kết
Copyright 2017 by TG CORP